high-end

/ˈhaɪˈɛnd/
tính từ
  • Cao cấp
Tính từ
  1. Tinh vi nhất hoặc đắt tiền.
    Most sophisticated or expensive.
    I wouldn't put a high-end stereo in your car in this neighborhood if I were you.
    Tôi sẽ không lắp dàn âm thanh cao cấp vào ô tô của bạn ở khu phố này nếu tôi là bạn.
  2. Hấp dẫn những thị hiếu tinh tế hoặc sành điệu.
    Appealing to sophisticated or discerning tastes.
    She shops at discount department stores, but looks as if she patronized high-end boutiques.
    Cô ấy mua sắm ở các cửa hàng bách hóa giảm giá, nhưng trông như thể cô ấy đang mua sắm ở những cửa hàng cao cấp.
🎬 Nghe “high-end” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish