hip
/ˈhɪp/danh từ
- Hông.
- Mép bờ (mái nhà).
tính từ
- Theo mốt
- Hoan hô!
Danh từ
- (Giải phẫu) Các phần nhô ra ngoài của xương chậu, phần trên của xương đùi và các mô nằm phía trên.(anatomy) The outward-projecting parts of the pelvis and top of the femur and the overlying tissue.
- Góc nghiêng ngoài tạo bởi giao điểm của hai mặt phẳng mái dốc.The inclined external angle formed by the intersection of two sloping roof planes.
- Trong giàn cầu, nơi mà trụ nghiêng gặp dây trên cùng.In a bridge truss, the place where an inclined end post meets the top chord.
- (từ lóng, có thể ghi ngày tháng) Người nghiện ma túy, đặc biệt là người nghiện chất gây nghiện như heroin.(slang, possibly dated) A drug addict, especially someone addicted to a narcotic like heroin.
Động từ
- (chủ yếu là thể thao) Dùng hông để va vào người khác.(chiefly sports) To use one's hips to bump into someone.
- (đấu vật) Ném (đối thủ) qua hông ("bắt chéo mông").(wrestling) To throw (one's adversary) over one's hip ("cross-buttock").
- Trật khớp hoặc bong gân hông, làm gãy hoặc làm tổn thương xương hông của (người bốn chân) theo cách làm cho bên đó bị lõm vĩnh viễn.To dislocate or sprain the hip of, to fracture or injure the hip bone of (a quadruped) in such a manner as to produce a permanent depression of that side.
- Làm bằng hông hoặc hông, làm mái nhà.To make with a hip or hips, as a roof.
Tính từ
- (từ lóng, ngày tháng) Nhận thức được, có thông tin, cập nhật, hợp thời trang.(slang, dated) Aware, informed, up-to-date, trendy.
Thán từ
- Một câu cảm thán để kêu gọi sự cổ vũ đoàn kết: hip hip hoan hô.An exclamation to invoke a united cheer: hip hip hooray.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish