hobo
/ˈhoʊboʊ/danh từ
- Thợ đi làm rong.
- Ma cà bông, kẻ sống lang thang.
động từ
- Đi rong kiếm việc làm (thợ).
- Đi lang thang lêu lỏng.
Danh từ
- (Canada, Mỹ) Một người vô gia cư lang thang, đặc biệt (trong lịch sử) một người đi du lịch trái phép bằng đường sắt hoặc (xúc phạm) một kẻ ăn bám thất nghiệp, không xu dính túi.(Canada, US) A wandering homeless person, especially (historical) one illegally travelling by rail or (derogatory) a penniless, unemployed bum.
- (Canada, US) Bất kỳ người lao động nhập cư nào, dù là người vô gia cư hay không.(Canada, US) Any migratory laborer, whether homeless or not.
- Một loại túi xách lớn.A kind of large handbag.
Động từ
- (nội động từ, có lẽ là miệt thị) Trở thành một kẻ lang thang, kẻ lang thang, kẻ lang thang, v.v.(intransitive, perhaps pejorative) To be a hobo, tramp, bum etc.Joe idly hoboed through half the country till he realized hoboing never gets you anywhere in life.Joe lang thang suốt nửa đất nước cho đến khi anh ấy nhận ra rằng việc lang thang không bao giờ đưa bạn đến đâu trong cuộc đời.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hobo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish