hoarse

/ˈhoɚs/
tính từ
  • Khàn khàn, khản (giọng).
Tính từ
  1. Giọng nói khô khan, gay gắt do đau họng, tuổi tác, cảm xúc, v.v.
    Having a dry, harsh tone to the voice, as a result of a sore throat, age, emotion, etc.
Động từ
  1. (thông thường) Giọng khàn khàn; để kêu.
    (uncommon) To utter hoarsely; to croak.
Danh từ
  1. Cách viết lỗi thời của ngựa.
    Obsolete spelling of horse.
    The 15. 3 mo. 1668 - An act maid in a Towne Meting to provent hoarses and meares from doinge damage, as foloeth. All such hoarses and meares, as comonly kepes about the towne, or in the towne stretes, or comonly doth goe in to the towne neck, […]
    15,3 tháng. 1668 - Một người giúp việc hành động trong Cuộc họp ở Towne đã được chứng minh là bị khàn giọng và đau đớn khi gây ra thiệt hại, như kẻ ngu ngốc. Tất cả những vết khàn và khàn như vậy, như những vết thương thường thấy ở thị trấn, hoặc ở các khu vực của thị trấn, hoặc thông thường xảy ra ở cổ thị trấn, […]
🎬 Nghe “hoarse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish