hog

/ˈhɑːg/
danh từ
  • Lợn; lợn thiến.
  • Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất).
  • Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.
động từ
  • Cong (lưng... ).
  • Cắt ngắn, xén (bờm ngựa).
  • Lấy quá phần, lấn phần.
  • Cong lên, bị cong.
  • Lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp... ).
Danh từ
  1. Bất kỳ động vật nào thuộc họ động vật có vú Suidae, đặc biệt là lợn, lợn lòi và lợn rừng.
    Any animal belonging to the Suidae family of mammals, especially the pig, the warthog, and the boar.
  2. (cụ thể) Một con lợn trưởng thành (ngược lại với một con lợn, một con lợn con).
    (specifically) An adult swine (contrasted with a pig, a young swine).
  3. (thông tục) Người hoặc đồ vật tham lam; người từ chối chia sẻ; một kẻ háu ăn.
    (informal) A greedy person or thing; one who refuses to share; a gluttonous one.
    resource hog
    con lợn tài nguyên
  4. (từ lóng) Xe mô tô phân khối lớn, đặc biệt là Harley-Davidson.
    (slang) A large motorcycle, particularly a Harley-Davidson.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không chính thức) Tham lam chiếm đoạt nhiều hơn phần của mình, chiếm ưu thế hơn người khác hoặc người khác.
    (transitive, informal) To greedily take more than one's share, to take precedence at the expense of another or others.
    Hey! Quit hogging all the blankets.
    Này! Đừng ôm hết chăn nữa.
    Từ đồng nghĩa:bogart
  2. (thông tục) Cắt bờm ngựa cho ngắn và rậm rạp.
    (transitive) To clip the mane of a horse, making it short and bristly.
    Từ đồng nghĩa:bogart
  3. (Hàng hải) Cọ rửa bằng con lợn, hoặc bằng chổi.
    (nautical) To scrub with a hog, or scrubbing broom.
    Từ đồng nghĩa:bogart
  4. (chuyển tiếp, hàng hải) Làm cho sống tàu cong lên (ngược lại với độ võng).
    (transitive, nautical) To cause the keel of a ship to arch upwards (the opposite of sag).
    Từ đồng nghĩa:bogart
🎬 Nghe “hog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish