honourable
/ˈɑnərəbəl/tính từ
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
- Danh dự, đáng vinh dự.
- Ngay thẳng, chính trực.
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) Hon.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “honourable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish