honour

/ˈɑnər/
danh từ
  • Danh dự, danh giá, thanh danh.
  • Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.
  • Lòng tôn kính; sự kính trọng.
  • Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).
  • Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.
  • Huân chương; huy chương.
  • Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.
  • Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).
  • Ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng).
động từ
  • Tôn kính, kính trọng.
  • Ban vinh dự cho.
  • Nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo... ).
Danh từ
  1. Cách viết danh dự tiêu chuẩn của Anh, Canada, Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    British, Canadian, Commonwealth, and Ireland standard spelling of honor.
    Honours are normally awarded twice a year: on The Queen's Birthday in June and at the New Year.
    Các giải thưởng thường được trao hai lần một năm: vào ngày sinh nhật của Nữ hoàng vào tháng 6 và vào dịp Năm mới.
Động từ
  1. Cách viết danh dự tiêu chuẩn của Anh, Canada, Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    British, Canadian, Commonwealth, and Ireland standard spelling of honor.
Thán từ
  1. Cách viết danh dự tiêu chuẩn của Anh, Canada, Khối thịnh vượng chung và Ireland.
    British, Canadian, Commonwealth, and Ireland standard spelling of honor.
🎬 Nghe “honour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish