horde

/ˈhoɚd/
danh từ
  • Bầy người (nguyên thủy); bộ lạc du cư.
  • Muồm lũ, đám.
Danh từ
  1. Một đội quân hoặc băng đảng lang thang; đặc biệt là một thị tộc hoặc bộ lạc của những người du mục (ban đầu là người Tatar) di cư từ nơi này sang nơi khác vì mục đích chăn nuôi, cướp bóc, v.v.; một đám đông săn mồi.
    A wandering troop or gang; especially, a clan or tribe of a nomadic people (originally Tatars) migrating from place to place for the sake of pasturage, plunder, etc.; a predatory multitude.
  2. Một số lượng lớn người hoặc vật.
    A large number of people or things.
    We were beset by a horde of street vendors who thought we were tourists and would buy their cheap souvenirs.
    Chúng tôi bị bao vây bởi một đám người bán hàng rong tưởng chúng tôi là khách du lịch và sẽ mua những món quà lưu niệm rẻ tiền của họ.
Động từ
  1. (nội động) Đi du lịch hàng loạt; để đổ xô.
    (intransitive) To travel en masse; to flock.
🎬 Nghe “horde” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish