horn
/ˈhoɚn/danh từ
- Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).
- Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).
- Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).
- Chất sừng.
- Đồ dùng bắng sừng.
- Tù và.
- Còi (ô tô...).
- Kèn co.
- Đe hai đầu nhọn.
- Đầu nhọn trăng lưỡi liềm.
- Mỏm (vịnh).
- Nhánh (sông).
động từ
- Làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng.
- Cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật... ).
- Húc bằng sừng.
- Cắm sừng (chồng).
- Dính vào, can thiệp vào.
Danh từ
- (đếm được, phẫu thuật cắt bỏ động vật) Sự phát triển cứng của chất sừng nhô ra từ đỉnh đầu của một số loài động vật, thường là theo cặp.(countable, zootomy) A hard growth of keratin that protrudes from the top of the head of certain animals, usually paired.
- Bất kỳ sự phát triển hoặc hình chiếu thực tế hoặc tưởng tượng tương tự nào chẳng hạn như chiếc ngà thon dài của kỳ lân biển, cuống mắt của ốc sên, phần mọc nhọn trên mũi của tê giác hoặc hình chiếu giống như sừng trên đầu của một con quỷ hoặc tương tự.Any similar real or imaginary growth or projection such as the elongated tusk of a narwhal, the eyestalk of a snail, the pointed growth on the nose of a rhinoceros, or the hornlike projection on the head of a demon or similar.
- Một con gạc.An antler.
- (không đếm được) Chất cứng dùng để làm sừng động vật, đôi khi được con người sử dụng làm nguyên liệu để chế tạo nhiều đồ vật khác nhau.(uncountable) The hard substance from which animals' horns are made, sometimes used by man as a material for making various objects.an umbrella with a handle made of hornmột chiếc ô có tay cầm làm bằng sừngTừ đồng nghĩa:keratin
Động từ
- (thông tục, động vật) Tấn công bằng sừng.(transitive, of an animal) To assault with the horns.
- (thông tục) Trang bị sừng.(transitive) To furnish with horns.
- (chuyển tiếp, tiếng lóng, lỗi thời) Bị cắm sừng.(transitive, slang, obsolete) To cuckold.
- (nội động, Singapore, Ấn Độ) Bấm còi xe cơ giới; bấm còi.(intransitive, Singapore, India) To sound the horn of a motor vehicle; to honk., His Precious Gem He horned five times but the man didn't moved his car away., Viên ngọc quý của anh ấy Anh ấy bấm còi năm lần nhưng người đàn ông không cho xe đi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “horn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish