hopeless

/ˈhoʊpləs/
tính từ
  • Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
  • Thâm căn cố đế, không thể sửa chữa được nữa, không còn hy vọng gì vào được.
Tính từ
  1. Không có hy vọng; tuyệt vọng; không mong đợi bất cứ điều gì tích cực.
    Without hope; despairing; not expecting anything positive.
    Từ đồng nghĩa:desperateunhopefulforlorn
  2. Không đưa ra cơ sở hy vọng; không hứa hẹn điều gì đáng mong muốn; tuyệt vọng.
    Giving no ground of hope; promising nothing desirable; desperate.
    Từ đồng nghĩa:desperateunhopefulforlorn
  3. Không có tài thì không có tay nghề.
    Without talent, not skilled.
    He's a hopeless writer, but can draw very well.
    Anh ấy là một nhà văn vô vọng, nhưng có thể vẽ rất tốt.
    Từ đồng nghĩa:desperateunhopefulforlorn
  4. (nghĩa bóng) Tình trạng bất lợi, không thể chữa khỏi.
    (figurative) Of an adverse condition, incurable.
    She is a hopeless romantic.
    Cô ấy là một người lãng mạn vô vọng.
    Từ đồng nghĩa:desperateunhopefulforlorn
🎬 Nghe “hopeless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish