hyena
/haɪˈiːnə/danh từ
- Linh cẩu.
- Người tàn bạo.
Danh từ
- Bất kỳ loài động vật ăn thịt feliform cỡ trung bình đến lớn nào thuộc họ Hyaenidae, có nguồn gốc từ Châu Phi và Châu Á và được chú ý bởi âm thanh tương tự như tiếng cười mà chúng có thể tạo ra nếu bị kích thích.Any of the medium-sized to large feliform carnivores of the family Hyaenidae, native to Africa and Asia and noted for the sound similar to laughter which they can make if excited.Từ đồng nghĩa:hyaenid
- (Châu Phi cận Sahara) Một người đàn ông thực hiện các hành vi tình dục theo nghi thức với phụ nữ mới góa chồng và các cô gái có kinh.(Subsaharan Africa) A man that performs ritualized sex acts with recently widowed women and menarchal girls.see Citations:hyenaxem Trích dẫn:linh cẩuTừ đồng nghĩa:hyaenid
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hyena” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish