illness

/ˈɪlnəs/
danh từ
  • Sự đau yếu, sự ốm.
  • Bệnh.
Danh từ
  1. (đếm được) Một trường hợp (đoạn) của một căn bệnh hoặc sức khỏe kém.
    (countable) An instance (episode) of a disease or poor health.
    Her grandmother had passed away after a long illness.
    Bà của cô đã qua đời sau một thời gian dài bị bệnh.
    Từ đồng nghĩa:sickness
  2. (không đếm được) Tình trạng sức khỏe kém hoặc bệnh tật.
    (uncountable) A state of bad health or disease.
    Many working days this year have been lost through illness.
    Nhiều ngày làm việc trong năm nay đã bị mất đi vì bệnh tật.
    Từ đồng nghĩa:sickness
🎬 Nghe “illness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish