illumination

/ɪˌluːməˈneɪʃən/
danh từ
  • Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.
  • Sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố... ), hoa đăng.
  • Sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo... ); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo... ).
  • Sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí.
  • Sự làm rạng rỡ.
  • Độ rọi.
Danh từ
  1. Hành động chiếu sáng hoặc cung cấp ánh sáng; trạng thái được chiếu sáng.
    The act of illuminating, or supplying with light; the state of being illuminated.
    The room was filled with soft illumination from the candles.
    Căn phòng tràn ngập ánh sáng dịu nhẹ từ những ngọn nến.
    Từ đồng nghĩa:lumination
  2. Trang trí lễ hội của ngôi nhà hoặc tòa nhà bằng đèn.
    Festive decoration of houses or buildings with lights.
    Từ đồng nghĩa:lumination
  3. Trang trí sách và bản thảo bằng hình minh họa màu. Xem soi sáng (động từ chuyển tiếp).
    Adornment of books and manuscripts with colored illustrations. See illuminate (transitive verb).
    Từ đồng nghĩa:lumination
  4. (nghĩa bóng) Sự lộng lẫy; độ sáng.
    (figurative) Splendour; brightness.
    Từ đồng nghĩa:lumination
🎬 Nghe “illumination” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish