illuminate
/ɪˈluːməˌneɪt/động từ
- Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- Treo đèn kết hoa.
- Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).
- Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.
- Làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho.
- Làm rạng rỡ.
- Chiếu sáng, soi sáng.
Động từ
- (Động) Chiếu sáng cái gì đó.(transitive) To shine light on something.
- (thông tục) Trang trí vật gì đó bằng đèn.(transitive) To decorate something with lights.
- (ngoại động, nghĩa bóng) Làm rõ hoặc làm cho điều gì đó dễ hiểu.(transitive, figurative) To clarify or make something understandable.
- (thông tục) Trang trí trang sách bằng các họa tiết trang trí.(transitive) To decorate the page of a manuscript book with ornamental designs.
Tính từ
- (từ cũ) Được chiếu sáng, được chiếu sáng, được chiếu sáng.(obsolete) Enlightened, illuminated, made bright.February 28 1630, Joseph Hall, The Hypocrite do ye see an illuminate elder of the anabaptists rapt in divine ecstasies?Ngày 28 tháng 2 năm 1630, Joseph Hall, Kẻ đạo đức giả Bạn có thấy một trưởng lão được soi sáng trong số những người theo chủ nghĩa Anabaptist say mê trong những cơn cực lạc thần thánh không?
- (nghĩa bóng) Được soi sáng về mặt tâm linh, được Chúa dạy hoặc được truyền cảm hứng; trong sử dụng kỹ thuật, cải đạo, rửa tội.(figurative) Enlightened spiritually, divinely taught or inspired; in technical use, converted, baptized.
- (Từ cổ) uyên bác, uyên bác.(archaic) Learned, erudite.
Danh từ
- Có người cho rằng mình có một mức độ giác ngộ khác thường.Someone thought to have an unusual degree of enlightenment.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “illuminate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish