impersonate

/ɪmˈpɚsəˌneɪt/
động từ
  • Thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá.
  • Là hiện thân cho.
  • Đóng vai, thủ vai.
  • Nhại (ai) để làm trò.
  • Mạo nhận là (ai).
Động từ
  1. (thông tục) Giả làm (người khác); giả định danh tính của, đặc biệt là khi có ý định lừa dối.
    (transitive) To pretend to be (a different person); to assume the identity of, especially when there is an intent to deceive.
    The conman managed to impersonate several executives.
    Kẻ lừa đảo đã mạo danh một số giám đốc điều hành.
    Từ đồng nghĩa:personate
  2. (chuyển tiếp, tính toán) Để hoạt động với sự cho phép của một tài khoản người dùng khác.
    (transitive, computing) To operate with the permissions of a different user account.
  3. (lỗi thời, bắc cầu) Biểu hiện dưới dạng vật chất; để nhân cách hóa.
    (obsolete, transitive) To manifest in corporeal form; to personify.
    Từ đồng nghĩa:embodyimpersonize
🎬 Nghe “impersonate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish