impromptu
/ɪmˈprɑːmptu/danh từ
- Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu).
- Khúc tức hứng.
tính từ
- Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.
Tính từ
- Cải tiến; mà không cần chuẩn bị trước, lập kế hoạch hoặc diễn tập.Improvised; without prior preparation, planning or rehearsal.The party began with an impromptu rendition of 'Happy Birthday'.Bữa tiệc bắt đầu bằng màn biểu diễn ngẫu hứng bài hát "Happy Birthday".
Trạng từ
- Tạm thời; mà không cần chuẩn bị, lập kế hoạch hoặc diễn tập trước.Extemporaneously; without prior preparation, planning, or rehearsal.happened impromptuxảy ra bất ngờ
Danh từ
- (âm nhạc) Một tác phẩm âm nhạc ngắn dành cho một dịp thân mật, thường mang tính chất ngẫu hứng và thường được chơi solo.(music) A short musical composition for an informal occasion often with the character of improvisation and usually to be played solo.
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ sáng tác nào, âm nhạc hay cách khác, được tạo ra ngay tại chỗ mà không cần chuẩn bị.(by extension) Any composition, musical or otherwise, that is created on the spot without preparation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “impromptu” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish