indispensable

/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/
tính từ
  • Rất cần thiết, không thể thiếu được.
  • Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm... ).
danh từ
  • Người rất cần thiết, vật rất cần thiết.
Tính từ
  1. Hoàn toàn cần thiết hoặc cần thiết; điều đó người ta không thể làm mà không có.
    Absolutely necessary or requisite; that one cannot do without.
    An indispensable component of a heart-healthy diet.
  2. (về nhiệm vụ, quy tắc, v.v.) Không thể uốn cong, không thể bỏ qua hoặc bỏ qua.
    (of duties, rules etc.) Unbendable, that cannot be set aside or ignored.
  3. (giáo hội, lỗi thời) Không thừa nhận sự miễn trừ giáo hội; không thuộc diện được giải phóng, miễn trừ; điều đó không thể được cho phép bằng cách bẻ cong các quy tắc kinh điển.
    (ecclesiastical, obsolete) Not admitting ecclesiastical dispensation; not subject to release or exemption; that cannot be allowed by bending the canonical rules.
Danh từ
  1. Một thứ không thể thiếu; một sự cần thiết.
    A thing that is not dispensable; a necessity.
  2. (số nhiều, thông tục, ngày tháng) Quần.
    (in the plural, colloquial, dated) Trousers.
🎬 Nghe “indispensable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish