indubitable

/ɪnˈduːbətəbəl/
tính từ
  • Không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ.
Tính từ
  1. Rõ ràng là đúng; không có khả năng nghi ngờ.
    Clearly true; providing no possibility of doubt.
    The indubitable effect of the potion convinced many nonbelievers.
    Tác dụng không thể nghi ngờ của lọ thuốc đã thuyết phục được nhiều người không tin.
    Từ đồng nghĩa:undoubtable
Danh từ
  1. Đó là điều không thể nghi ngờ.
    That which is indubitable.
    If we build logically upwards from a few indubitables, the whole system must remain correct.
    Nếu chúng ta xây dựng một cách hợp lý trở lên từ một vài điều không thể nghi ngờ, thì toàn bộ hệ thống vẫn phải chính xác.
🎬 Nghe “indubitable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish