induct
/ɪnˈdʌkt/động từ
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).
- Giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức... ).
- Bước đầu làm quen nghề cho (ai).
- Bổ nhiệm, đặt vào.
- Tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội.
- (như) induce.
Động từ
- Đưa vào làm thành viên; để làm một phần củaTo bring in as a member; to make a part of.Franklin was inducted into the Rock and Roll Hall of Fame in 1987, the first female inductee […]Franklin được vinh danh vào Đại sảnh Danh vọng Rock and Roll năm 1987, nữ nghệ sĩ được giới thiệu đầu tiên […]
- Để trang trọng hoặc trang trọng cài đặt vào một văn phòng, vị trí, vv.To formally or ceremoniously install in an office, position, etc.It is my pleasure to induct the new Officers for this coming term.Tôi rất hân hạnh được giới thiệu các Cán bộ mới cho nhiệm kỳ sắp tới này.
- Để giới thiệu (đặc biệt nếu cần có kiến thức hoặc kinh nghiệm nhất định, chẳng hạn như nghi lễ trưởng thành hoặc giáo phái).To introduce into (particularly if certain knowledge or experience is required, such as ritual adulthood or cults).She was inducted into the ways of the legal profession.Cô đã được giới thiệu vào con đường của nghề luật.
- Để được đăng ký nghĩa vụ quân sự.To draft into military service.At the time of war the President is authorized by law to induct persons into the armed forces involuntarily.Vào thời điểm chiến tranh, Tổng thống được pháp luật ủy quyền đưa người vào lực lượng vũ trang một cách không tự nguyện.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “induct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish