initiate
/ɪˈnɪʃiˌeɪt/danh từ
- Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn.
- Người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo.
tính từ
- Đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học... ).
- Đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo.
động từ
- Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.
- Vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì... ).
- Làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai).
Động từ
- (thông tục) Bắt đầu; để bắt đầu.(transitive) To begin; to start.
- (ngoại động) Hướng dẫn những điều cơ bản hoặc nguyên tắc; để giới thiệu.(transitive) To instruct in the rudiments or principles; to introduce.
- (chuyển tiếp) Trao quyền thành viên; đặc biệt là phải thừa nhận mệnh lệnh bí mật với những nghi lễ, nghi lễ huyền bí.(transitive) To confer membership on; especially, to admit to a secret order with mysterious rites or ceremonies.
- (nội động) Thực hiện hành động đầu tiên; cử hành nghi thức đầu tiên; để chủ động.(intransitive) To do the first act; to perform the first rite; to take the initiative.
Danh từ
- Một thành viên mới của một tổ chức.A new member of an organization.
- Một người đã trải qua nghi lễ nhập môn.One who has been through a ceremony of initiation.
- Người được định hướng và quen thuộc với một chủ đề hoặc môn học; đặc biệt là người có chuyên môn về lĩnh vực đó.One who is oriented in and familiar with a topic or subject; especially, one who is an expert in it.
Tính từ
- (lỗi thời) Chưa được thực hành, chưa được thử nghiệm, mới.(obsolete) Unpracticed, untried, new.
- (lỗi thời) Bắt đầu, bắt đầu, được giới thiệu hoặc ở dạng thô sơ (của), mới được thừa nhận.(obsolete) Begun, commenced, introduced to or in the rudiments (of), newly admitted.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “initiate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish