iniquity

/ɪˈnɪkwəti/
danh từ
  • (như) iniquitousness
  • điều trái với đạo lý; điều tội lỗi
  • điều hết sức bất công
Danh từ
  1. (không đếm được) Đi chệch khỏi lẽ phải; sự bất công trắng trợn, tội lỗi, sự gian ác.
    (uncountable) Deviation from what is right; gross injustice, sin, wickedness.
    Từ đồng nghĩa:basenessdepravityperversion
  2. (đếm được) Một hành động vô cùng bất công hoặc không công bằng; một hành động tội lỗi hoặc xấu xa; một việc làm vô lương tâm.
    (countable) An act of great injustice or unfairness; a sinful or wicked act; an unconscionable deed.
🎬 Nghe “iniquity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish