inscribe
/ɪnˈskraɪb/động từ
- Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
- Đề tặng (sách, ảnh... ).
- Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí... ).
- Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
- nội tiếp.
Động từ
- (ngoại động) Viết hoặc cắt (chữ) lên (thứ gì đó, đặc biệt là bề mặt cứng hoặc cuốn sách để đưa cho người khác); để khắc.(transitive) To write or cut (words) onto (something, especially a hard surface, or a book to be given to another person); to engrave.I inscribed the book with a message for Kate.Tôi ghi vào cuốn sách lời nhắn gửi Kate.
- (thông tục) Dành cho ai đó.(transitive) To dedicate to someone.
- (ngoại động) Để nhập vào một tài liệu hoặc danh sách; để ghi danh.(transitive) To enter on a document or list; to enroll.
- (hình học) Vẽ một hình tròn, hình cầu, v.v. bên trong một đa giác, khối đa diện, v.v. và tiếp tuyến với tất cả các cạnh của nó.(geometry) To draw a circle, sphere, etc. inside a polygon, polyhedron, etc. and tangent to all its sides.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “inscribe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish