invariable

/ɪnˈverijəbəl/
tính từ
  • Không thay đổi, cố định.
  • Không đổi.
danh từ
  • Cái không thay đổi, cái cố định.
Tính từ
  1. Không thay đổi; không thể thay đổi; đồng phục; luôn có cùng giá trị.
    Not variable; unalterable; uniform; always having the same value.
  2. (Toán học) Hằng số.
    (mathematics) Constant.
  3. (theo cách mở rộng, ngữ pháp, của một từ hoặc một lớp ngữ pháp) Không thể biến cách, chia động từ hoặc biến cách.
    (by extension, grammar, of a word, or a grammatical class) That cannot undergo inflection, conjugation or declension.
    The French adjective marron ‘brown’ is invariable: it does not take the usual s in the plural.
    Tính từ tiếng Pháp marron ‘ brown’ là không thay đổi: nó không dùng s thông thường ở số nhiều.
    Từ đồng nghĩa:uninflectable
Danh từ
  1. Một cái gì đó không thay đổi; một hằng số.
    Something that does not vary; a constant.
🎬 Nghe “invariable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish