inveigh

/ɪnˈveɪ/
động từ
  • Công kích, đả kích.
  • Phản kháng kịch liệt.
Động từ
  1. (nội động từ, với chống lại hoặc đôi khi về, trước đây cũng với trên, tại, trên) Phàn nàn lớn tiếng, lên tiếng chỉ trích hoặc chỉ trích ai đó
    (intransitive, with against or occasionally about, formerly also with on, at, upon) To complain loudly, to give voice to one's censure or criticism
    I saw Mr. Cairns yesterday. He inveighed at great length at what he called Mr. Willis's neglect of his children, saying he had just discovered that they got no whortleberries and no fish, and that he was just beginning to send them those things.
    Tôi đã gặp ông Cairns ngày hôm qua. Ông ta chỉ trích rất dài về điều mà ông gọi là sự bỏ bê của ông Willis đối với con cái mình, nói rằng ông vừa phát hiện ra rằng họ không có quả dâu tây và cá, và rằng ông mới bắt đầu gửi cho họ những thứ đó.
    Từ đồng nghĩa:invect
  2. (lỗi thời, bắc cầu) Rút vào hoặc rút đi; lôi kéo, ve vãn.
    (obsolete, transitive) To draw in or away; to entice, inveigle.
🎬 Nghe “inveigh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish