jailbreak

/ˈjāl-ˌbrāk/
danh từ
  • Sự vượt ngục; sự trốn tù.
Danh từ
  1. Một cuộc trốn thoát khỏi nhà tù.
    An escape from prison.
  2. (máy tính) Việc sửa đổi phần sụn của thiết bị điện tử (thường là điện thoại di động hoặc máy tính bảng) để cho phép cài đặt và sử dụng phần mềm không được nhà sản xuất thiết bị hỗ trợ chính thức.
    (computing) A modification to the firmware of an electronic device (typically a mobile phone or tablet) to allow the installation and use of software not officially supported by the device's manufacturer.
  3. (trí tuệ nhân tạo) Lời nhắc về một mô hình ngôn ngữ lớn giúp giải phóng nó khỏi những hạn chế về mặt đạo đức.
    (artificial intelligence) A prompt to a large language model which frees it from its ethical restrictions.
  4. (Khúc côn cầu trên băng) Một quy tắc có trong một số giải đấu khúc côn cầu trên băng khiến cho quả phạt đền sẽ kết thúc nếu đội tay ngắn ghi bàn.
    (ice hockey) A rule present in some ice hockey leagues that causes a penalty to end if the short-handed team scores.
Động từ
  1. Để thoát khỏi nhà tù.
    To escape from prison.
  2. (chuyển tiếp, tính toán) Để sửa đổi phần sụn của một thiết bị điện tử, đặc biệt là điện thoại di động, nhằm loại bỏ các hạn chế ngăn thiết bị chạy phần mềm không chính thức.
    (transitive, computing) To modify the firmware of an electronic device, especially a mobile phone, in order to remove restrictions that prevent it from running unofficial software.
    Từ đồng nghĩa:root
  3. (trí tuệ nhân tạo) Để giải phóng một mô hình ngôn ngữ lớn khỏi những hạn chế về mặt đạo đức của nó bằng cách sử dụng tính năng nhắc nhở.
    (artificial intelligence) To free a large language model from its ethical restrictions using prompt injection.
  4. (Khúc côn cầu trên băng) Ghi bàn trong khi tay ngắn trong một giải đấu có luật "bẻ khóa".
    (ice hockey) To score while short-handed in a league with the "jailbreak" rule.
🎬 Nghe “jailbreak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish