keel

/ˈkiːl/
danh từ
  • Sống tàu thuỷ, sống thuyền.
  • Tàu thuỷ, thuyền.
  • Sà lan (chở) than.
động từ
  • Lật úp (tàu, thuyền).
  • Lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi.
Danh từ
  1. (Hàng hải) Dầm lớn dọc theo mặt dưới thân tàu từ mũi đến đuôi tàu.
    (nautical) A large beam along the underside of a ship’s hull from bow to stern.
  2. (Hàng hải) Một mảnh vật liệu cứng, phẳng được neo vào phần thấp nhất của thân tàu để giúp nó có khả năng kiểm soát và ổn định tốt hơn.
    (nautical) A rigid, flat piece of material anchored to the lowest part of the hull of a ship to give it greater control and stability.
  3. (hàng không) Trong thiết bị điều khiển được, kết cấu tương tự về hình dáng và công dụng như sống tàu thủy; trong máy bay, một cánh hoặc bề mặt cố định được sử dụng để tăng độ ổn định và giữ máy theo hướng của nó.
    (aeronautics) In a dirigible, a construction similar in form and use to a ship's keel; in an aeroplane, a fin or fixed surface employed to increase stability and to hold the machine to its course.
  4. (mở rộng) Phần dưới cứng của một vật khác, đặc biệt là tảng băng trôi.
    (by extension) The rigid bottom part of something else, especially an iceberg.
Động từ
  1. (nội động từ, in keel over) Sụp đổ, ngã.
    (intransitive, in keel over) To collapse, to fall.
    He keeled over after having a stroke.
    Anh ta ngã xuống sau khi bị đột quỵ.
  2. Di chuyển bằng keel; để điều hướng.
    To traverse with a keel; to navigate.
  3. Để lật sống tàu; để hiển thị phía dưới.
    To turn up the keel; to show the bottom.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Để nguội; làm mát; làm nguội bằng cách khuấy hoặc hớt bọt để không bị sôi.
    (transitive, obsolete) To cool; make cool; to cool by stirring or skimming in order to keep from boiling over.
🎬 Nghe “keel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish