kink
/ˈkɪŋk/danh từ
- Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp... ).
- Sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết... ).
- Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
- Cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc.
- Chứng vẹo cổ.
động từ
- Thắt nút; xoắn lại (dây... ).
Động từ
- Để cười lớn.To laugh loudly.
- Thở hổn hển như trong một cơn ho dữ dội.To gasp for breath as in a severe fit of coughing.
- (Động) Tạo thành một đường gấp khúc hoặc xoắn lại.(transitive) To form a kink or twist.
- (Nội động) Bị xoắn hoặc xoắn lại.(intransitive) To be formed into a kink or twist.
Danh từ
- (Scotland, phương ngữ) Ho hoặc cười co giật; một hơi thở vang dội; một tiếng reo hò; hơi thở hổn hển do cười, ho hoặc khóc.(Scotland, dialect) A convulsive fit of coughing or laughter; a sonorous indraft of breath; a whoop; a gasp of breath caused by laughing, coughing, or crying.
- Quấn chặt, xoắn hoặc uốn theo chiều dài của chất liệu mỏng, tóc, v.v.A tight curl, twist, or bend in a length of thin material, hair etc.We couldn't get enough water to put out the fire because of a kink in the hose.Chúng tôi không thể có đủ nước để dập lửa vì vòi bị xoắn.
- Khó khăn hoặc thiếu sót có khả năng cản trở hoạt động, như trong một kế hoạch hoặc hệ thống.A difficulty or flaw that is likely to impede operation, as in a plan or system.They had planned to open another shop downtown, but their plan had a few kinks.Họ đã lên kế hoạch mở một cửa hàng khác ở trung tâm thành phố, nhưng kế hoạch của họ có một số khúc mắc.
- Một quan niệm vô lý; một cái móc; một ý thích bất chợt; một sự thất thường.An unreasonable notion; a crotchet; a whim; a caprice.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kink” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish