kingly
/ˈkɪŋli/tính từ
- vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua
Tính từ
- (không thể so sánh) Của hoặc thuộc về một vị vua hoặc các vị vua; được thực hiện bởi một vị vua.(not comparable) Of or belonging to a king or kings; exercised by a king.1701, Jonathan Swift, A Discourse of the Contests and Dissensions between the Nobles and the Commons in Athens and Rome, Chapter IV, in The Works of the Rev. Jonathan Swift, edited by John Nichols, London: J. Johnson, 1801, Vol. 2, pp. 328-9 https://books.google.ca/books?id=fN4NAAAAQAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false But in Sparta, which was called a kingly government, though the people w1701, Jonathan Swift, Diễn văn về sự cạnh tranh và bất đồng giữa quý tộc và bình dân ở Athens và Rome, Chương IV, trong Tác phẩm của Mục sư Jonathan Swift, do John Nichols biên tập, London: J. Johnson, 1801, Tập. 2, trang 328-9 https://books.google.ca/books?id=fN4NAAAAQAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Nhưng ở Sparta, nơi được gọi là chính phủ vua chúa, mặc dù người dân
- Đặc trưng của vua chúa, uy nghiêm, vương giả; như một vị vua, theo cách của một vị vua.Characteristic of kings, majestic, regal; as befits a king, in the manner of a king.1580s, Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia, London: Simon Waterson, 1613, Book 2, p. 159, https://books.google.ca/books?id=a0XVv0Gubt8C&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false For then she sets foorth the liberty of his mind, the high flying of his thoughts, the fitnesse in him to beare rule, the singular loue the subiects bare him; that it was doubtful, whether his wit were greaterNhững năm 1580, Philip Sidney, Nữ bá tước Pembroke's Arcadia, Luân Đôn: Simon Waterson, 1613, Quyển 2, tr. 159, https://books.google.ca/books?id=a0XVv0Gubt8C&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false Vì khi đó, cô ấy đặt ra quyền tự do trong tâm trí anh ấy, sự bay bổng trong suy nghĩ của anh ấy, khả năng cai trị trong anh ấy, mức độ yêu thích đặc biệt mà những người phục tùng đã trần trụi anh ấy; rằng thật đáng nghi ngờ, liệu trí thông minh của anh ta có vĩ đại hơn không
Trạng từ
- Một cách hoàng gia.In a royal manner.Từ đồng nghĩa:kinglily
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kingly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish