labium
/ˈlā-bē-əm/danh từ
- Môi.
- Môi dưới (hoa).
- Môi dưới (sâu bọ).
Danh từ
- (giải phẫu, thường ở số nhiều) Cấu trúc giống như môi; đặc biệt là một trong hai cặp nếp da ở âm hộ ở hai bên.(anatomy, usually in the plural) A liplike structure; especially one of the vulva's two pairs of folds of skin on either side.
- (Thực vật học) Môi của tràng hoa môi.(botany) The lip of a labiate corolla.
- (côn trùng học) Phần miệng dưới của côn trùng được tạo thành bởi cặp xương hàm trên thứ hai hợp nhất ở đường giữa.(entomology) A lower mouthpart of an insect that is formed by the second pair of maxillae united in the middle line.
- (Âm nhạc) Môi mà không khí có áp suất được đẩy vào để tạo ra âm thanh trong máy ghi âm và trong đàn ống có ống khói.(music) The lip against which pressured air is driven to produce sound in a recorder and in a pipe organ with flue pipes.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “labium” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish