landly

Tính từ
  1. (không chuẩn) Của hoặc liên quan đến đất đai hoặc đất đai; trên mặt đất; nông thôn; mộc mạc.
    (nonstandard) Of or pertaining to land or the land; terrestrial; rural; rustic.
    […] and which is successful, we think, in giving an agreeable impression of the landly and hospitable people of whom it treats.
    […] và chúng tôi nghĩ rằng điều đó đã thành công trong việc tạo ấn tượng dễ chịu về những người dân đất liền và hiếu khách mà nó đối xử.
🎬 Nghe “landly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish