laud

/ˈlɑːd/
danh từ
  • lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
  • (tôn giáo) tán ca.
động từ
  • Tán dương, ca ngợi, khen ngợi.
Danh từ
  1. Ca ngợi hay khen ngợi.
    Glorification or praise.
  2. Thánh ca ca ngợi.
    Hymn of praise.
  3. (ở số nhiều, cũng là Lauds) Buổi cầu nguyện sau buổi lễ.
    (in the plural, also Lauds) A prayer service following matins.
    Từ đồng nghĩa:ainoi
Động từ
  1. (Nội động từ) Khen ngợi; để tôn vinh.
    (transitive, intransitive) To praise; to glorify.
🎬 Nghe “laud” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish