limb

/ˈlɪm/
danh từ
  • Quầng (ở quanh thiên thể).
  • Bờ, rìa.
  • Phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài.
  • Chân, tay.
  • Cành cây to.
  • Núi ngang, hoành sơn.
  • Đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập.
động từ
  • Chặt chân tay, làm cho tàn phế.
Danh từ
  1. Một bộ phận phụ chính của con người hoặc động vật, dùng để vận động (chẳng hạn như cánh tay, chân hoặc cánh).
    A major appendage of human or animal, used for locomotion (such as an arm, leg or wing).
    Từ đồng nghĩa:limb
  2. Một cành cây.
    A branch of a tree.
    Từ đồng nghĩa:bough
  3. (Bắn cung) Phần cung, từ cán cung đến đầu cung.
    (archery) The part of the bow, from the handle to the tip.
    Từ đồng nghĩa:limb
  4. Một phần cơ bản của cơ chế khóa.
    An elementary piece of the mechanism of a lock.
    Từ đồng nghĩa:limb
Động từ
  1. (thông tục) Cắt bỏ các chi của (động vật hoặc cây).
    (transitive) To remove the limbs from (an animal or tree).
    They limbed the felled trees before cutting them into logs.
    Họ khập khiễng những cây bị đốn trước khi chặt chúng thành khúc gỗ.
    Từ đồng nghĩa:delimb
  2. (Động) Cung cấp các chi.
    (transitive) To supply with limbs.
    Từ đồng nghĩa:delimb
  3. (thông tục) Đánh bại triệt để đối thủ trong trận đánh đấm
    (transitive) To thoroughly defeat an opponent in fisticuffs
    Brian limbed Roger over at the Beahive last night.
    Brian đã đưa Roger tới Beahive tối qua.
    Từ đồng nghĩa:delimb
🎬 Nghe “limb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish