lineal

/ˈlɪnijəl/
tính từ
  • Trực hệ (như cha với con).
Tính từ
  1. Liên quan đến dòng; gồm các dòng.
    Pertaining to lines; consisting of lines.
  2. (luật pháp, lịch sử và nhân chủng học) Liên quan đến các khía cạnh của dòng dõi, chẳng hạn như dòng dõi, sự kế thừa, thừa kế hoặc quan hệ họ hàng.
    (law, history and anthropology) Relating to aspects of lineage, such as descent, succession, inheritance or consanguinity.
  3. (ít gặp) Theo hướng của một đường thẳng; được đo hoặc xác định bằng một đường thẳng.
    (uncommon) In the direction of a line; measured or ascertained by a line.
    lineal magnitude
    độ lớn tuyến tính
    Từ đồng nghĩa:linear
  4. (nghệ thuật) Vẽ đường; gồm các dòng.
    (art) Line-drawn; composed of lines.
    lineal designs
    thiết kế tuyến tính
🎬 Nghe “lineal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish