linger

/ˈlɪŋgɚ/
động từ
  • Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.
  • Kéo dài.
  • Chậm trễ, la cà.
  • Sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục... ).
  • Làm chậm trễ.
  • Lãng phí (thời gian).
Động từ
  1. (nội động) Ở lại hoặc ở lại một nơi hoặc một tình huống, đặc biệt như thể không muốn rời đi hoặc không dễ dàng làm được điều đó.
    (intransitive) To stay or remain in a place or situation, especially as if unwilling to depart or not easily able to do so.
    Từ đồng nghĩa:abideloitertarryeldlinger
  2. (nội động) Vẫn còn sống hoặc tồn tại mặc dù vẫn tiến tới cái chết hoặc tuyệt chủng; chết dần dần.
    (intransitive) To remain alive or existent although still proceeding toward death or extinction; to die gradually.
  3. (nội động từ, thành ngữ, thường có on) Cân nhắc hoặc suy ngẫm trong một khoảng thời gian; để tham gia vào tư duy phân tích hoặc thảo luận.
    (intransitive, idiomatic, often followed by on) To consider or contemplate for a period of time; to engage in analytic thinking or discussion.
🎬 Nghe “linger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish