literary
/ˈlɪtəˌreri/tính từ
- Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.
Tính từ
- —Relating to literature.literary fameTừ đồng nghĩa:bookly
- —Relating to writers, or the profession of literature.a literary manTừ đồng nghĩa:bookly
- —Knowledgeable of literature or writing.Từ đồng nghĩa:bookly
- —Appropriate to literature rather than everyday writing.Từ đồng nghĩa:bookly
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “literary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish