litigant

/ˈlɪtɪgənt/
danh từ
  • Người kiện.
  • Người hay kiện; người thích kiện cáo.
Danh từ
  1. (luật) Một bên khởi kiện hoặc bị kiện trong một vụ kiện, hoặc yêu cầu thủ tục tư pháp xác định kết quả của vụ kiện.
    (law) A party suing or being sued in a lawsuit, or otherwise calling upon the judicial process to determine the outcome of a suit.
Tính từ
  1. Bị đưa ra kiện tụng; tranh chấp pháp luật; tham gia vào một vụ kiện.
    Disposed to litigate; contending in law; engaged in a lawsuit.
    the parties litigant
    các bên đương sự
🎬 Nghe “litigant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish