looks

/lʊks/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của look
Danh từ
  1. số nhiều của cái nhìn
    plural of look
  2. Ngoại hình hoặc sự hấp dẫn của một người.
    One's appearance or attractiveness.
    His charm and good looks accounted for much of his popularity in the polls.
    Sự quyến rũ và vẻ ngoài điển trai của anh ấy chiếm phần lớn sự nổi tiếng của anh ấy trong các cuộc thăm dò.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị cái nhìn
    third-person singular simple present indicative of look
🎬 Nghe “looks” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish