ludicrous

/ˈluːdəkrəs/
tính từ
  • Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.
Tính từ
  1. Ngốc nghếch hoặc không thể tưởng tượng được, thường đến mức buồn cười; gây cười bằng cách rõ ràng là phi lý hoặc vô lý.
    Idiotic or unthinkable, often to the point of being funny; amusing by being plainly incongruous or absurd.
    He made a ludicrous attempt to run for office.
    Anh ta đã thực hiện một nỗ lực lố bịch để tranh cử.
    Từ đồng nghĩa:laughableridiculousrisible
🎬 Nghe “ludicrous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish