luminance

/ˈlü-mə-nən(t)s/
danh từ
  • Độ chói.
  • Độ ngời.
Danh từ
  1. Chất lượng của sự sáng chói.
    The quality of being luminous.
    Từ đồng nghĩa:photometric brightness
  2. Lượng ánh sáng đi qua, được phát ra hoặc bị phản xạ từ một khu vực cụ thể và nằm trong một góc khối nhất định.
    The amount of light that passes through, is emitted, or is reflected from a particular area, and falls within a given solid angle.
    Từ đồng nghĩa:photometric brightness
  3. (quang học) Quang thông phát ra theo một hướng nhất định chia cho tích của diện tích hình chiếu của phần tử nguồn vuông góc với hướng đó và góc khối chứa hướng đó (tức là cường độ sáng chia cho đơn vị diện tích), được đo bằng stilbs hoặc apostilbs.
    (optics) The luminous flux emitted in a given direction divided by the product of the projected area of the source element perpendicular to the direction and the solid angle containing that direction (i.e. luminous intensity divided by unit area), measured in stilbs or apostilbs.
    Từ đồng nghĩa:photometric brightness
🎬 Nghe “luminance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish