maiden
/ˈmeɪdn̩/danh từ
- Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh.
- Gái già, bà cô.
- Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào.
- Máy chém.
tính từ
- Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.
- Đầu tiên.
- Còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm... ).
- Chưa giật giải lần nào (ngựa).
- Chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ).
- Không có án xử (phiên toà).
Danh từ
- (hiện nay chủ yếu là văn học) Một cô gái hoặc một thiếu nữ chưa chồng.(now chiefly literary) A girl or an unmarried young woman.Từ đồng nghĩa:bachelorette
- (Từ cổ) Thiếu nữ còn trinh.(archaic) A female virgin.She's unmarried and still a maiden.Cô ấy chưa lập gia đình và vẫn còn là một trinh nữ.Từ đồng nghĩa:bachelorette
- (lỗi thời, phương ngữ) Người đàn ông chưa có kinh nghiệm về tình dục, đặc biệt là do cố tình kiêng quan hệ tình dục.(obsolete, dialectal) A man with no experience of sex, especially because of deliberate abstention.Từ đồng nghĩa:bachelorette
- Một người hầu gái.A maidservant.Từ đồng nghĩa:bachelorette
Tính từ
- Trinh nữ.Virgin.Từ đồng nghĩa:maidenly
- (của phụ nữ, người hoặc động vật) Không có con cái.(of a female, human or animal) Without offspring.Từ đồng nghĩa:maidenly
- Giống như hoặc phù hợp với một thiếu nữ (trẻ, chưa lập gia đình).Like or befitting a (young, unmarried) maiden.Từ đồng nghĩa:maidenly
- (nghĩa bóng) Là sự xuất hiện hoặc sự kiện đầu tiên.(figuratively) Being a first occurrence or event.1975 was the year when West Indies won their maiden World Cup title.1975 là năm Tây Ấn giành chức vô địch World Cup đầu tiên.Từ đồng nghĩa:maidenly
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “maiden” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish