maiden

/ˈmeɪdn̩/
danh từ
  • Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh.
  • Gái già, bà cô.
  • Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào.
  • Máy chém.
tính từ
  • Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.
  • Đầu tiên.
  • Còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm... ).
  • Chưa giật giải lần nào (ngựa).
  • Chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ).
  • Không có án xử (phiên toà).
Danh từ
  1. (hiện nay chủ yếu là văn học) Một cô gái hoặc một thiếu nữ chưa chồng.
    (now chiefly literary) A girl or an unmarried young woman.
    Từ đồng nghĩa:bachelorette
  2. (Từ cổ) Thiếu nữ còn trinh.
    (archaic) A female virgin.
    She's unmarried and still a maiden.
    Cô ấy chưa lập gia đình và vẫn còn là một trinh nữ.
    Từ đồng nghĩa:bachelorette
  3. (lỗi thời, phương ngữ) Người đàn ông chưa có kinh nghiệm về tình dục, đặc biệt là do cố tình kiêng quan hệ tình dục.
    (obsolete, dialectal) A man with no experience of sex, especially because of deliberate abstention.
    Từ đồng nghĩa:bachelorette
  4. Một người hầu gái.
    A maidservant.
    Từ đồng nghĩa:bachelorette
Tính từ
  1. Trinh nữ.
    Virgin.
    Từ đồng nghĩa:maidenly
  2. (của phụ nữ, người hoặc động vật) Không có con cái.
    (of a female, human or animal) Without offspring.
    Từ đồng nghĩa:maidenly
  3. Giống như hoặc phù hợp với một thiếu nữ (trẻ, chưa lập gia đình).
    Like or befitting a (young, unmarried) maiden.
    Từ đồng nghĩa:maidenly
  4. (nghĩa bóng) Là sự xuất hiện hoặc sự kiện đầu tiên.
    (figuratively) Being a first occurrence or event.
    1975 was the year when West Indies won their maiden World Cup title.
    1975 là năm Tây Ấn giành chức vô địch World Cup đầu tiên.
    Từ đồng nghĩa:maidenly
🎬 Nghe “maiden” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish