mandate

/ˈmænˌdeɪt/
danh từ
  • Lệnh, trát.
  • Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.
  • Sự uỷ mị.
  • Chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...).
động từ
  • Ủy quyền, ủy nhiệm.
  • Yêu cầu (một cách chính thức).
Danh từ
  1. Một lệnh chính thức hoặc có thẩm quyền; một mệnh lệnh hoặc lệnh cấm; một khoản hoa hồng; một giới luật tư pháp; một sự ủy quyền.
    An official or authoritative command; an order or injunction; a commission; a judicial precept; an authorization.
  2. (chính trị) Mệnh lệnh hoặc quyền hạn để làm một việc gì đó do cử tri trao cho một chính trị gia.
    (politics) The order or authority to do something, as granted to a politician by the electorate.
  3. (Canada) Thời kỳ chính phủ nắm quyền.
    (Canada) A period during which a government is in power.
  4. (lịch sử) Lệnh của Hội Quốc Liên đối với một quốc gia thành viên nhằm thành lập một chính phủ chịu trách nhiệm về lãnh thổ bị chinh phục, với tư cách là thuộc địa của Đức sau Thế chiến thứ nhất.
    (historical) An order by the League of Nations to a member nation to establish a government responsible for a conquered territory, as the colonies of Germany after World War I.
Động từ
  1. (chính thức) yêu cầu ai đó làm điều gì đó hoặc hành động theo một cách nhất định, trao cho họ quyền làm như vậy; để chỉ huy.
    To (officially) require someone to do something or act in a certain way, to give them the authority to do so; to command.
  2. Để làm cho bắt buộc.
    To make mandatory.
  3. Quản lý hoặc giao một lãnh thổ cho một quốc gia theo sự uỷ trị.
    To administer or assign a territory to a nation under a mandate.
  4. (Scotland,đặc biệt là Thiên chúa giáo) Lặp lại, luyện tập lớn tiếng các bài giảng hoặc bài phát biểu.
    (Scotland, especially Christianity) To repeat, rehearse sermons or speeches aloud.
🎬 Nghe “mandate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish