sanction

/ˈsæŋkʃən/
danh từ
  • Sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý.
  • Sự được phép của phong tục tập quán.
  • Luật pháp, sắc lệnh.
  • Hình phạt ((cũng) vindicatory (punitive) sanction).
  • Sự khen thưởng ((cũng) remuneratory sanction).
động từ
  • Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.
  • Cho quyền, ban quyền hành.
  • Luật quy định hình thức thưởng phạt (cho việc chấp hành hay vi phạm một đạo luật).
  • Khuyến khích (một hành động).
Danh từ
  1. Sự chấp thuận của một cơ quan có thẩm quyền, nói chung là sự chấp thuận làm cho điều gì đó có giá trị.
    An approval, by an authority, generally one that makes something valid.
    The whalers had been operating in the contested waters off the island with sanction from the Japanese government.
    Những người săn cá voi đã hoạt động ở vùng biển tranh chấp ngoài đảo với sự trừng phạt của chính phủ Nhật Bản.
  2. (chủ yếu ở số nhiều) Một hình phạt, hình phạt hoặc một số biện pháp cưỡng chế nhằm đảm bảo sự tuân thủ; đặc biệt là một văn bản đã được nhiều quốc gia hoặc một tổ chức quốc tế thông qua.
    (chiefly in the plural) A penalty, punishment, or some coercive measure, intended to ensure compliance; especially one adopted by several nations, or by an international body.
    The United States enacted a new round of sanctions against the apartheid regime of South Africa.
    Hoa Kỳ ban hành một đợt trừng phạt mới chống lại chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
  3. Luật, hiệp ước hoặc hợp đồng hoặc một điều khoản trong luật, hiệp ước hoặc hợp đồng nêu rõ bất kỳ điều nào ở trên.
    A law, treaty, or contract, or a clause within a law, treaty, or contract, specifying any of the above.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Phê chuẩn; để làm cho hợp lệ.
    (transitive) To ratify; to make valid.
  2. (chuyển tiếp) Trao quyền hoặc phê duyệt chính thức cho; để có vẻ mặt.
    (transitive) To give official authorization or approval to; to countenance.
    The school's inaction further sanctions this misbehavior.
    Việc nhà trường không hành động sẽ tiếp tục trừng phạt hành vi sai trái này.
  3. (ngoại động) Trừng phạt (một quốc gia, v.v.) bằng các biện pháp trừng phạt.
    (transitive) To penalize (a state etc.) with sanctions.
🎬 Nghe “sanction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish