maneuver
/mə-ˈnü-vər/danh từ
- Như manoeuvre
Danh từ
- (quân sự) Sự di chuyển có kế hoạch của quân đội, phương tiện, v.v.; tái định vị chiến lược; (sau này cũng vậy) một cuộc tập trận quy mô lớn của các đơn vị chiến đấu.(military) The planned movement of troops, vehicles etc.; a strategic repositioning; (later also) a large training field-exercise of fighting units.The army was on maneuvers.Quân đội đang diễn tập.
- Bất kỳ hành động chiến lược hoặc xảo quyệt nào; một mưu kế.Any strategic or cunning action; a stratagem.
- Một chuyển động của cơ thể, hoặc với một nông cụ, dụng cụ, v.v., đặc biệt là một chuyển động được thực hiện với kỹ năng hoặc sự khéo léo.A movement of the body, or with an implement, instrument etc., especially one performed with skill or dexterity.
- (y học) Một phong trào y tế hoặc phẫu thuật cụ thể, thường cùng tên, được thực hiện bằng tay hoặc dụng cụ phẫu thuật của bác sĩ.(medicine) A specific medical or surgical movement, often eponymous, done with the doctor's hands or surgical instruments.The otorhinolaryngologist performed an Epley maneuver and the patient was relieved of his vertigo.Bác sĩ tai mũi họng đã thực hiện thủ thuật Epley và bệnh nhân đã bớt chóng mặt.
Động từ
- (ambitransitive) Di chuyển (cái gì đó, hoặc bản thân) một cách cẩn thận và thường gặp khó khăn vào một vị trí nhất định.(ambitransitive) To move (something, or oneself) carefully, and often with difficulty, into a certain position.
- (nghĩa bóng, ngoại động) Hướng dẫn, chỉ đạo, quản lý có mục đích(figurative, transitive) To guide, steer, manage purposefully
- (nghĩa bóng, nội động) Âm mưu, thao túng, âm mưu, âm mưu(figurative, intransitive) To intrigue, manipulate, plot, schemeThe patriarch maneuvered till his offspring occupied countless key postsTộc trưởng điều động cho đến khi con cháu chiếm giữ vô số chức vụ chủ chốt
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “maneuver” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish