mandatory

/ˈmændəˌtori/
tính từ
  • Lệnh.
  • Sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác.
  • buộc, bắt buộc
Tính từ
  1. bắt buộc; được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu hoặc ra lệnh.
    obligatory; required or commanded by authority.
    Attendance at a school is usually mandatory for children.
    Việc đi học ở trường thường là bắt buộc đối với trẻ em.
  2. Của, đang hoặc liên quan đến một nhiệm vụ.
    Of, being or relating to a mandate.
    Mandatory Palestine
    Palestine bắt buộc
Danh từ
  1. (đĩa golf) Một dấu hiệu hoặc đường yêu cầu đường đi của đĩa phải ở trên, dưới hoặc sang một bên của đĩa.
    (disc golf) A sign or line that require the path of the disc to be above, below or to one side of it.
    Từ đồng nghĩa:mando
  2. (ghi ngày, hiếm) Một người, tổ chức hoặc nhà nước nhận được sự ủy nhiệm; một sự bắt buộc.
    (dated, rare) A person, organisation or state who receives a mandate; a mandatary.
🎬 Nghe “mandatory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish