maquillage
/ˌma-kē-ˈyäzh/danh từ
- đồ hoá trang
- sự hoá trang
Danh từ
- Trang điểm, mỹ phẩm hoặc ứng dụng của nó, đặc biệt là khi sử dụng ở sân khấu hoặc sử dụng quá mức.Makeup, cosmetics, or its application, especially in theatrical or excessive use.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “maquillage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish