many

/ˈmɛni/
tính từ
  • Nhiều, lắm.
danh từ
  • Nhiều, nhiều cái, nhiều người.
Từ hạn định
  1. Trước danh từ đếm được: Một số lượng lớn, không xác định.
    before a countable noun: A large, indefinite number of.
    Not many such people enjoyed playing chess.
    Không có nhiều người thích chơi cờ như vậy.
    Từ đồng nghĩa:numerous
  2. trước danh từ đếm được: (kết hợp như 'as many', 'so many', 'this many') Dùng để biểu thị, chứng minh hoặc so sánh số lượng người hoặc đồ vật.
    before a countable noun: (in combinations such as 'as many', 'so many', 'this many') Used to indicate, demonstrate or compare the number of people or things.
    We don't need this many bananas. Put some back.
    Chúng ta không cần nhiều chuối thế này. Đặt lại một ít.
    Từ đồng nghĩa:a lot of
Đại từ
  1. Một số lượng lớn người hoặc đồ vật không xác định.
    A large, indefinite number of people or things.
    Many are called, but few are chosen.
    Nhiều người được gọi nhưng ít người được chọn.
Danh từ
  1. Vô số; một tổng hợp lớn; một lượng lớn người; tính tổng quát; đàn chung.
    A multitude; a great aggregate; a mass of people; the generality; the common herd.
    Democracy must balance the rights of the few against the will of the many.
    Dân chủ phải cân bằng quyền lợi của thiểu số với ý chí của đa số.
  2. Một con số đáng kể.
    A considerable number.
Tính từ
  1. Hiện có với số lượng lớn; nhiều.
    Existing in large number; numerous.
    Từ đồng nghĩa:multipleseveral
🎬 Nghe “many” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish