massacre
/ˈmæsɪkɚ/danh từ
- Sự giết chóc, sự tàn sát.
- Cuộc tàn sát, cuộc thảm sát.
động từ
- Giết chóc, tàn sát, thảm sát.
Danh từ
- Việc giết hại một số lượng đáng kể (thường chỉ giới hạn ở người) mà ít hoặc không có sự phản kháng nào có thể được thực hiện, bằng bạo lực bừa bãi, không cần thiết và/hoặc trái với các chuẩn mực văn minh.The killing of a considerable number (usually limited to people) where little or no resistance can be made, with indiscriminate violence, without necessity, and/or contrary to civilized norms.St. Bartholomew's Day MassacreVụ thảm sát Ngày Thánh Bartholomew
- (Từ cũ) Giết người.(obsolete) Murder.
- (nghĩa bóng) Bất kỳ thất bại nặng nề nào, như trong một trò chơi hoặc môn thể thao.(figuratively) Any overwhelming defeat, as in a game or sport.
Động từ
- (chuyển tiếp) Giết với số lượng đáng kể ở những nơi có ít hoặc không có sự kháng cự nào, bằng bạo lực bừa bãi, không cần thiết và trái với các chuẩn mực văn minh. (Thường giới hạn ở việc giết người.)(transitive) To kill in considerable numbers where little or no resistance can be made, with indiscriminate violence, without necessity, and contrary to civilized norms. (Often limited to the killing of human beings.)
- (Ngoại động, nghĩa bóng) Đánh bại (đối thủ) một cách dứt khoát.(transitive, figuratively) To win against (an opponent) very decisively.
- (nghĩa bóng) Trình diễn (một tác phẩm, chẳng hạn như một bản nhạc hoặc một vở kịch) rất kém.(transitive, figuratively) To perform (a work, such as a musical piece or a play) very poorly.
- (thông tục, bị cấm) Giết người bằng vũ lực hoặc sự tàn bạo.(transitive, proscribed) To kill with great force or brutality.Look how they massacred my boy.Hãy nhìn cách họ tàn sát con trai tôi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “massacre” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish