maturate

/ˈma-chə-ˌrāt/
danh từ
  • Mưng mủ (mụn, nhọt... ).
Động từ
  1. (ngoại động) Mang lại sự chín muồi hoặc trưởng thành; để chín.
    (transitive) To bring to ripeness or maturity; to ripen.
    Từ đồng nghĩa:mature
  2. (y học, ngoại động) Thúc đẩy quá trình làm mủ hoàn hảo của (áp xe).
    (medicine, transitive) To promote the perfect suppuration of (an abscess).
    Từ đồng nghĩa:mature
  3. (y học, nội động) Trải qua sự mưng mủ hoàn hảo.
    (medicine, intransitive) To undergo perfect suppuration.
    Từ đồng nghĩa:mature
🎬 Nghe “maturate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish