maximum

/ˈmæksəməm/
danh từ
  • Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
tính từ
  • Cực độ, tối đa.
Danh từ
  1. Giới hạn cao nhất.
    The highest limit.
    Từ đồng nghĩa:max
  2. (toán học) Giá trị lớn nhất của một tập hợp hoặc cấu trúc toán học khác, đặc biệt là cực đại toàn cục hoặc cực đại cục bộ của hàm số.
    (mathematics) The greatest value of a set or other mathematical structure, especially the global maximum or a local maximum of a function.
    Từ đồng nghĩa:max
  3. (phân tích toán học) Giới hạn trên của một tập hợp cũng là một phần tử của tập hợp đó.
    (mathematical analysis) An upper bound of a set which is also an element of that set.
    Từ đồng nghĩa:max
  4. (thống kê) Giá trị lớn nhất của một lô hoặc mẫu hoặc giới hạn trên của phân bố xác suất.
    (statistics) The largest value of a batch or sample or the upper bound of a probability distribution.
    Từ đồng nghĩa:max
Tính từ
  1. Ở mức độ cao nhất.
    To the highest degree.
    Use the proper dose for the maximum effect.
    Sử dụng đúng liều lượng để đạt hiệu quả tối đa.
🎬 Nghe “maximum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish