mayor
/meɪər/danh từ
- Thị trưởng.
Danh từ
- Giám đốc điều hành của chính quyền thành phố của một thành phố, quận, v.v., trước đây (lịch sử) thường được các tòa án hoàng gia châu Âu bổ nhiệm làm người chăm sóc nhưng bây giờ thường được bổ nhiệm hoặc bầu cử tại địa phương.The chief executive of the municipal government of a city, borough, etc., formerly (historical) usually appointed as a caretaker by European royal courts but now usually appointed or elected locally.
- (lịch sử) Dấu chấm lửng của thị trưởng cung điện, những người quản lý hoàng gia của Đế quốc Frank.(historical) Ellipsis of mayor of the palace, the royal stewards of the Frankish Empire.
- (lịch sử) Đồng nghĩa với mai, nhiều cựu quan chức ở Vương quốc Scotland.(historical) Synonym of mair, various former officials in the Kingdom of Scotland.
- (Ireland, hiếm, lỗi thời) Là thành viên hội đồng thành phố.(Ireland, rare, obsolete) A member of a city council.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mayor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish